số dư

  1. (toán) Cg. Số thừa. Số còn lại trong một phép chia sau khi lấy số bị chia trừ đi tích số của số chia với số thương: 15 chia cho 4 còn số dư 3.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "số dư"

số dư
Trong phép chia 15 cho 4, số dư là 3.